tăng hoạt
Định nghĩa
Danh từ:
- Chất xúc tác hoặc tác nhân thúc đẩy quá trình hoạt động: "tăng hoạt" chỉ một chất hoặc yếu tố làm gia tăng hiệu suất hoặc tốc độ của một phản ứng hay quá trình, thường dùng trong hóa học (ví dụ: chất xúc tác, chất kích hoạt).
- Sự gia tăng hoạt động: "tăng hoạt" cũng có thể chỉ trạng thái hoặc hành động làm cho một hệ thống hoặc cơ quan hoạt động mạnh hơn bình thường.
Tính từ:
- Có tính chất thúc đẩy hoạt động: Dùng để mô tả một chất hoặc yếu tố có khả năng kích thích hoặc làm tăng cường hoạt động.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trong phản ứng hóa học, chất tăng hoạt giúp quá trình xảy ra nhanh hơn. (Chất xúc tác làm tăng tốc phản ứng.)
- Bác sĩ kê thuốc tăng hoạt cho hệ tiêu hóa. (Thuốc kích thích hệ tiêu hóa hoạt động mạnh hơn.)
Tính từ:
- Loại enzyme này có tính tăng hoạt đối với quá trình trao đổi chất. (Enzyme có khả năng thúc đẩy trao đổi chất.)
- Chất tăng hoạt được thêm vào để cải thiện hiệu suất của pin. (Chất kích hoạt làm tăng hiệu suất pin.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tăng hoạt sinh học": tác nhân kích thích hoạt động của các cơ quan sinh học.
- Một số hormone có vai trò tăng hoạt sinh học, giúp cơ thể phát triển. (Hormone thúc đẩy quá trình sinh học trong cơ thể.)
"chất tăng hoạt quang học": chất làm tăng hiệu suất hấp thụ hoặc phát quang.
- Chất tăng hoạt quang học được dùng trong công nghệ LED. (Chất kích hoạt quang học cải thiện hiệu suất phát sáng.)
Biến thể và từ gần giống
Hoạt hóa (động từ): làm cho một chất hoặc quá trình trở nên hoạt động.
- Nhiệt độ cao có thể hoạt hóa các enzyme. (Nhiệt độ kích hoạt enzyme hoạt động.)
Tăng cường (động từ): làm mạnh hơn, tăng thêm sức mạnh hoặc hiệu quả.
- Uống vitamin giúp tăng cường sức đề kháng. (Vitamin làm hệ miễn dịch mạnh hơn.)
Từ đồng nghĩa
- Xúc tác: chất làm tăng tốc phản ứng mà không bị biến đổi.
- Kích thích: tác nhân gây ra hoặc thúc đẩy hoạt động.
- Thúc đẩy: làm cho quá trình diễn ra nhanh hơn hoặc mạnh hơn.
Thành ngữ liên quan
- Tăng hoạt hết công suất: hoạt động với mức độ tối đa, không ngừng nghỉ.
- Máy móc đang tăng hoạt hết công suất để kịp tiến độ. (Máy móc chạy hết khả năng để hoàn thành công việc đúng hạn.)