tăng hoạt

tăng hoạt

Chất tăng hoạt được thêm vào hỗn hợp phản ứng trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất xúc tác hoặc tác nhân thúc đẩy quá trình hoạt động: "tăng hoạt" chỉ một chất hoặc yếu tố làm gia tăng hiệu suất hoặc tốc độ của một phản ứng hay quá trình, thường dùng trong hóa học ( dụ: chất xúc tác, chất kích hoạt).
    • Sự gia tăng hoạt động: "tăng hoạt" cũng có thể chỉ trạng thái hoặc hành động làm cho một hệ thống hoặc cơ quan hoạt động mạnh hơn bình thường.
  2. Tính từ:

    • tính chất thúc đẩy hoạt động: Dùng để mô tả một chất hoặc yếu tố khả năng kích thích hoặc làm tăng cường hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong phản ứng hóa học, chất tăng hoạt giúp quá trình xảy ra nhanh hơn. (Chất xúc tác làm tăng tốc phản ứng.)
    • Bác sĩ thuốc tăng hoạt cho hệ tiêu hóa. (Thuốc kích thích hệ tiêu hóa hoạt động mạnh hơn.)
  • Tính từ:

    • Loại enzyme này tính tăng hoạt đối với quá trình trao đổi chất. (Enzyme khả năng thúc đẩy trao đổi chất.)
    • Chất tăng hoạt được thêm vào để cải thiện hiệu suất của pin. (Chất kích hoạt làm tăng hiệu suất pin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tăng hoạt sinh học": tác nhân kích thích hoạt động của các cơ quan sinh học.

    • Một số hormone vai trò tăng hoạt sinh học, giúp cơ thể phát triển. (Hormone thúc đẩy quá trình sinh học trong cơ thể.)
  • "chất tăng hoạt quang học": chất làm tăng hiệu suất hấp thụ hoặc phát quang.

    • Chất tăng hoạt quang học được dùng trong công nghệ LED. (Chất kích hoạt quang học cải thiện hiệu suất phát sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoạt hóa (động từ): làm cho một chất hoặc quá trình trở nên hoạt động.

    • Nhiệt độ cao có thể hoạt hóa các enzyme. (Nhiệt độ kích hoạt enzyme hoạt động.)
  • Tăng cường (động từ): làm mạnh hơn, tăng thêm sức mạnh hoặc hiệu quả.

    • Uống vitamin giúp tăng cường sức đề kháng. (Vitamin làm hệ miễn dịch mạnh hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Xúc tác: chất làm tăng tốc phản ứng không bị biến đổi.
  • Kích thích: tác nhân gây ra hoặc thúc đẩy hoạt động.
  • Thúc đẩy: làm cho quá trình diễn ra nhanh hơn hoặc mạnh hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Tăng hoạt hết công suất: hoạt động với mức độ tối đa, không ngừng nghỉ.
    • Máy móc đang tăng hoạt hết công suất để kịp tiến độ. (Máy móc chạy hết khả năng để hoàn thành công việc đúng hạn.)